TanroDictionary Sổ từ

pertinently

/ˈpɜːtənəntli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đúng chỗ, thích đáng, thích hợp; đi thẳng vào (vấn đề ).D

Ví dụ

  1. He moved pertinently through the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép