Nghĩa tiếng Việt
- Đúng chỗ, thích đáng, thích hợp; đi thẳng vào (vấn đề ).D
Ví dụ
-
He moved pertinently through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɜːtənəntli/
He moved pertinently through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép