Nghĩa tiếng Việt
- Sỗ sàng, xấc xược, thiếu lịch sự.D
Ví dụ
-
She spoke pertly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɜːtli/
She spoke pertly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép