TanroDictionary Sổ từ

pertness

/ˈpɜːtnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính sỗ sàng, tính xấc xược, tính thô lỗ.danh từ

Ví dụ

  1. Her pertness sounded rude during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép