TanroDictionary Sổ từ

perturbation

/ˌpɜːtəˈbeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đảo lộn, sự xáo trộn.danh từ
  2. Sự làm xôn xao, sự làm xao xuyến, sự làm lo sợ; sự xôn xao; sự xao xuyến, sự lo sợ.danh từ

Ví dụ

  1. The meeting ended in heavy perturbation.

  2. His words caused perturbation in the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép