Nghĩa tiếng Việt
- Sự đảo lộn, sự xáo trộn.danh từ
- Sự làm xôn xao, sự làm xao xuyến, sự làm lo sợ; sự xôn xao; sự xao xuyến, sự lo sợ.danh từ
Ví dụ
-
The meeting ended in heavy perturbation.
-
His words caused perturbation in the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép