Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của perturb.động từ
Ví dụ
-
The noise was perturbing her focus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pətˈɜːbɪŋ/
The noise was perturbing her focus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép