TanroDictionary Sổ từ

perusal

/pəˈruːzl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đọc kỹ (sách... ).danh từ
  2. Sự nghiên cứu; sự nhìn kỹ, sự xem xét kỹ (nét mặt... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A careful perusal revealed several errors.

  2. Her perusal of the report took hours.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép