Nghĩa tiếng Việt
- Sự đọc kỹ (sách... ).danh từ
- Sự nghiên cứu; sự nhìn kỹ, sự xem xét kỹ (nét mặt... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A careful perusal revealed several errors.
-
Her perusal of the report took hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép