Nghĩa tiếng Việt
- Sự toả khắp.danh từ
- Sự lan tràn khắp, sự thâm nhập khắp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The pervasion of light made the room glow.
-
There was a pervasion of stress during the busy week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép