TanroDictionary Sổ từ

pervasion

/pɜːˈveɪʒən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự toả khắp.danh từ
  2. Sự lan tràn khắp, sự thâm nhập khắp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The pervasion of light made the room glow.

  2. There was a pervasion of stress during the busy week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép