Nghĩa tiếng Việt
- Tính khư khư giữ lấy sai lầm, tính ngang ngạnh, tính ngoan cố (không chịu sửa chữa sai lầm).danh từ
- Sự hư hỏng, sự hư thân mất nết, sự đồi truỵ.danh từ
- Tính cáu kỉnh, tính trái thói.danh từ
- Cảnh éo le.danh từ
- Tính tai ác.danh từ
Tiếng Nhật
- 横車よこぐるまsự ngang ngược, ngoan cố, vô lý
Ví dụ
-
His perverseness kept him arguing against facts.
-
The novel showed the perverseness of the hero.
-
Her perverseness made every small change annoying.
-
The room's perverseness was hard to ignore.
-
The film showed the perverseness of greed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép