TanroDictionary Sổ từ

perversion

/pəˈvɜːʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dùng sai; sự làm sai; sự hiểu sai; sự xuyên tạc.danh từ
  2. Sự hư hỏng, sự lầm đường; sự đồi truỵ, sự đồi bại.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This is a perversion of the original truth.

  2. The novel explored moral perversion.

  3. a perversion of the truth

    việc xuyên tạc sự thật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép