TanroDictionary Sổ từ

perverted

/pəˈvɜːtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của pervertđộng từ
  2. Lầm lạc; trụy lạc; đồi bại; hư hỏng.tính từ

Tiếng Nhật

  • エロkhiêu dâm, gợi dục, đồi truỵ

Ví dụ

  1. He perverted the facts to win support.

  2. The movie showed a perverted view of life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép