Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của pervertđộng từ
- Lầm lạc; trụy lạc; đồi bại; hư hỏng.tính từ
Tiếng Nhật
- エロkhiêu dâm, gợi dục, đồi truỵ
Ví dụ
-
He perverted the facts to win support.
-
The movie showed a perverted view of life.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép