Nghĩa tiếng Việt
- Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please stop pestering me about that answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpestə(r)/
Please stop pestering me about that answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép