Nghĩa tiếng Việt
- Ổ vi trùng truyền bệnh; ổ bệnh dịch.danh từ
Ví dụ
-
The old house became a pesthole for insects.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɛstˌhoʊl/
The old house became a pesthole for insects.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép