Nghĩa tiếng Việt
- Cái chày.danh từ
- Giã bằng chày.động từ
Tiếng Nhật
- 杵きねcái chày
Ví dụ
-
Use the pestle to crush the seeds.
-
He will pestle the herbs into a paste.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép