TanroDictionary Sổ từ

petalody

/ˈpetəˌlɔɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính biến các bộ phận của hoa thành cánh hoa.danh từ

Ví dụ

  1. The flower showed petalody in its shape.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép