Nghĩa tiếng Việt
- Xem petite: Xinh xinh, nhỏ nhắn, mảnh dẻ (nói về cô gái, người phụ nữ)danh từ
Ví dụ
-
The entry petiteness points to petite.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pəˈtitnəs/
The entry petiteness points to petite.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép