Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của petition.động từ
Ví dụ
-
They are petitioning for longer library hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pətˈɪʃənɪŋ/
They are petitioning for longer library hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép