TanroDictionary Sổ từ

petitioning

/pətˈɪʃənɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của petition.động từ

Ví dụ

  1. They are petitioning for longer library hours.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép