Nghĩa tiếng Việt
- Sự biến thành đá, sự hoá đá.danh từ
- Chất hoá đá; khối hoá đá.danh từ
Tiếng Nhật
- 化石かせきsự hóa đá
Ví dụ
-
Time and pressure caused the petrifaction of the wood.
-
We studied a piece of petrifaction in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép