Nghĩa tiếng Việt
- Tính nóng nảy; tính hay hờn mát, tính hay dằn dỗi.danh từ
Ví dụ
-
His petulance made the meeting harder to finish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpetjuləns/
His petulance made the meeting harder to finish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép