TanroDictionary Sổ từ

petulance

/ˈpetjuləns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính nóng nảy; tính hay hờn mát, tính hay dằn dỗi.danh từ

Ví dụ

  1. His petulance made the meeting harder to finish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép