Nghĩa tiếng Việt
- Tiền thuê chỗ ngồi (trong nhà thờ).danh từ
Ví dụ
-
The pewage for that seat was very low.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpjuːdʒɪ/
The pewage for that seat was very low.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép