Nghĩa tiếng Việt
- viết tắt của parental guidance (phải có sự hướng dẫn của bố mẹ).danh từ
- viết tắt của paying guest (người khách phải trả tiền).danh từ
Ví dụ
-
The abbreviation pg stands for parental guidance.
-
The abbreviation pg stands for paying guest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép