TanroDictionary Sổ từ

pg

/ˌpiː ˈdʒiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. viết tắt của parental guidance (phải có sự hướng dẫn của bố mẹ).danh từ
  2. viết tắt của paying guest (người khách phải trả tiền).danh từ

Ví dụ

  1. The abbreviation pg stands for parental guidance.

  2. The abbreviation pg stands for paying guest.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép