Nghĩa tiếng Việt
- Xe ngựa bốn bánh ((thường) hai ngựa).danh từ
Ví dụ
-
They rode in a phaeton through the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfeɪətən/
They rode in a phaeton through the park.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép