TanroDictionary Sổ từ

phaeton

/ˈfeɪətən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xe ngựa bốn bánh ((thường) hai ngựa).danh từ

Ví dụ

  1. They rode in a phaeton through the park.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép