Nghĩa tiếng Việt
- Đội hình phalăng (đội hình được tuyển chọn kỹ, sẵn sàng chiến đấu thời cổ Hy-lạp).danh từ
- Đội hình sát cánh nhau.danh từ
- Hội, đoàn thể.danh từ
- đốt ngón (tay, chân).danh từ
- bó nhị liền chỉ.danh từ
- Falanxtơ (đoàn thể cộng đồng xã hội chừng độ 1800 người do Phua-ri-ê đề nghị lập ra).danh từ
Ví dụ
-
The soldiers stood in tight phalanxes on the hill.
-
The protesters moved forward in strong phalanxes.
-
A phalanxes of volunteers helped after the storm.
-
Each finger has three phalanxes, except the thumb.
-
The flower had two phalanxes of joined stamens.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép