Nghĩa tiếng Việt
- Tượng dương vật (để tôn thờ, biểu tượng cho sức sinh sản).danh từ
Ví dụ
-
The museum displayed ancient phalli for study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfæli/
The museum displayed ancient phalli for study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép