TanroDictionary Sổ từ

phanerophyte

/ˈfænərəˌfɑɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thực vật chồi lộ (trên mặt đất); cây chồi cao.danh từ

Ví dụ

  1. This phanerophyte keeps its buds above ground.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép