TanroDictionary Sổ từ

phantasmic

/ˌfænˈtæsmɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất ảo ảnh; chỉ là ảo ảnh, chỉ là ảo tưởng, hão huyền, không thực.tính từ

Ví dụ

  1. The fog looked phantasmic in the evening light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép