Nghĩa tiếng Việt
- Dược sĩ; người buôn dược phẩm.danh từ
Tiếng Nhật
- 薬剤師やくざいしdược sĩ
Ví dụ
-
The pharmacist prepared my medicine quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɑːməsɪst/
The pharmacist prepared my medicine quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép