TanroDictionary Sổ từ

pharos

/ˈfɛrˌɑːs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đèn pha; hải đăng.danh từ

Ví dụ

  1. The lighthouse acted as a pharos at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép