Nghĩa tiếng Việt
- Đèn pha; hải đăng.danh từ
Ví dụ
-
The lighthouse acted as a pharos at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɛrˌɑːs/
The lighthouse acted as a pharos at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép