Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của phaseđộng từ
Ví dụ
-
The plan phases in new workers next month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfeɪzɪz/
The plan phases in new workers next month.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép