Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của phaseđộng từ
- Sự định pha.tính từ
- phân từ hiện tại của phaseđộng từ
Ví dụ
-
They are phasing the work in slowly.
-
We need to check the external phasing now.
-
external phasing
sự định pha ngoài
-
internal phasing
sự định pha trong
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép