TanroDictionary Sổ từ

phenocopy

/ˈfinəˌkɑːpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự sao hình.danh từ

Ví dụ

  1. The small mark was a phenocopy of the real trait.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép