TanroDictionary Sổ từ

phenodeviant

/fəˈnɑːdəviːəntəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng biến dị ngoại hình.danh từ

Ví dụ

  1. The rare bird was a phenodeviant in the region.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép