Nghĩa tiếng Việt
- Dạng biến dị ngoại hình.danh từ
Ví dụ
-
The rare bird was a phenodeviant in the region.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fəˈnɑːdəviːəntəd/
The rare bird was a phenodeviant in the region.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép