Nghĩa tiếng Việt
- người yêu người, kẻ thương người; người nhân đức.danh từ
Tiếng Nhật
- 篤志家とくしかnhà từ thiện, người hảo tâm, tình nguyện viên
Ví dụ
-
The philanthropist gave books to poor children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép