Nghĩa tiếng Việt
- Nhà triết học.danh từ
- Người bình thản trong mọi hoàn cảnh; người có một triết lý sống.danh từ
Tiếng Nhật
- 哲人てつじんhiền triết, triết gia
Ví dụ
-
The philosopher asked deep questions about life.
-
He is a philosopher in stressful times.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép