Nghĩa tiếng Việt
- Triết học, triết lý.danh từ
- Tính bình thản trong mọi hoàn cảnh; triết lý sống.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He studied Marxist-Leninist philosophy in college.
-
A man without a philosophy often feels lost.
-
Marxist-Leninist philosophy
triết học Mác-Lênin
-
a man without a philosophy
con người không có một triết lý sống
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép