Nghĩa tiếng Việt
- Ám ảnh sợ.danh từ
Tiếng Nhật
- 恐怖症きょうふしょうchứng sợ hãi, ám ảnh
Ví dụ
-
She has a phobia of deep water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfəʊbiə/
She has a phobia of deep water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép