TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ phoenix – Chim phượng hoàng lửa; Người kỳ diệu, vật kỳ diệu; người mẫu mực; vật mẫu mực

phoenix

/ˈfiːnɪks/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim phượng hoàng lửa.danh từ
  2. Người kỳ diệu, vật kỳ diệu; người mẫu mực; vật mẫu mực.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The phoenix rose from the ashes in the tale.

  2. She became a phoenix after many hard years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép