TanroDictionary Sổ từ

phoned

/fəʊnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của phoneđộng từ
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của phoneđộng từ

Ví dụ

  1. I phoned you after the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép