Nghĩa tiếng Việt
- Giả vờ (ốm... ).tính từ
- Giả, giả mạo (tiền, đồ nữ trang... ).tính từ
Ví dụ
-
He stayed home with a phoney fever.
-
The shop sold phoney coins to tourists.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép