Nghĩa tiếng Việt
- Âm; (thuộc) âm học.tính từ
- Giọng, (thuộc) phát âm.tính từ
Ví dụ
-
We studied the phonic pattern in class.
-
The phonic rule helps with pronunciation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép