TanroDictionary Sổ từ

phoning

/ˈfəʊnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của phone.động từ

Ví dụ

  1. She is phoning her mother after dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép