Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của phone.động từ
Ví dụ
-
She is phoning her mother after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfəʊnɪŋ/
She is phoning her mother after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép