Nghĩa tiếng Việt
- Máy hát, kèn hát.danh từ
Tiếng Nhật
- 蓄音機ちくおんきmáy hát, máy quay đĩa
Ví dụ
-
They played music on an old phonograph.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfəʊnəɡrɑːf/
They played music on an old phonograph.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép