Nghĩa tiếng Việt
- Máy thử đàn dây.danh từ
- Máy ghi chấn động âm.danh từ
Ví dụ
-
The phonoscope showed the strings vibrating.
-
The phonoscope recorded a soft hum.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép