Nghĩa tiếng Việt
- Photphat; (thuộc) phân lân.tính từ
Ví dụ
-
This soil is phosphatic and very rich.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/fɑːsˈfætɪk/
This soil is phosphatic and very rich.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép