Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng lân quang.danh từ
Tiếng Nhật
- 燐光りんこうlân quang
Ví dụ
-
The sea showed a soft phosphorescence at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfɒsfəˈresns/
The sea showed a soft phosphorescence at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép