Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của phosphoriseđộng từ
Ví dụ
-
They phosphorised the alloy yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɑːsfəɪst/
They phosphorised the alloy yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép