TanroDictionary Sổ từ

phosphorising

/ˈfɑːsfəɪsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của phosphoriseđộng từ

Ví dụ

  1. Phosphorising the surface changed its color.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép