Nghĩa tiếng Việt
- Lân quang nghiệm (máy đo cường độ phát lân quang).danh từ
Ví dụ
-
The phosphoroscope measured the glow after dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌfəʊsfəˈspəʊsəp/
The phosphoroscope measured the glow after dark.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép