Nghĩa tiếng Việt
- Photpho; có chất photpho.tính từ
Ví dụ
-
The phosphorous rock glowed under the lamp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfɑːsfərəs/, /fɑːsˈfɔrəs/
The phosphorous rock glowed under the lamp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép