Nghĩa tiếng Việt
- Ảo giác ánh sáng.danh từ
Ví dụ
-
The dark room caused a strange photism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈfəʊtɪzəm/
The dark room caused a strange photism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép