TanroDictionary Sổ từ

photism

/ˈfəʊtɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ảo giác ánh sáng.danh từ

Ví dụ

  1. The dark room caused a strange photism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép