TanroDictionary Sổ từ

photoautotrophic

/ˌfoʊtoʊəˈtɔːrɪtʃəf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem photoautotroph: Sinh vật quang tự dưỡngtính từ

Ví dụ

  1. The entry photoautotrophic points to photoautotroph.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép